tự tiện
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tự ý làm theo ý thích của mình mà không xin phép hoặc hỏi ý kiến.
vi Bạn không được tự tiện sử dụng đồ đạc của người khác.
Cấu tạo
tự / tiện / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 自便 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 自便