tự tử
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Hành động cố ý tự kết liễu mạng sống hoặc gây ra cái chết của chính mình.
vi Tự tử không bao giờ là giải pháp cho bất kỳ khó khăn nào trong cuộc sống.
Cấu tạo
tự / tử / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 自死 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 自死