tự do hoá
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Động từ
Làm cho luật pháp hoặc hệ thống ít nghiêm ngặt hơn và tự do hơn.
vi Chính phủ đang cố gắng tự do hóa các quy định thương mại.
Danh từ
Quá trình làm cho các quy tắc hoặc hệ thống xã hội ít hạn chế hơn.
vi Quá trình tự do hóa kinh tế mang lại nhiều cơ hội mới.