tửu sắc
Phát âm
Bắc
/tḭw˧˩˧ sak˧˥/
Trung
/tɨw˧˩˨ ʂa̰k˩˧/
Nam
/tɨw˨˩˦ ʂak˧˥/
Nghe
Danh từ
tửu sắc
wine and women
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
tửu sắc
Diễn ngôn & logic
Sự sa đà quá mức vào các thú vui như uống rượu và sắc dục của con người.
vi Anh ta đã đánh mất sự nghiệp vì ham mê tửu sắc.
Cấu tạo
tửu / sắc
▸
Cấu tạo
tửu / sắc
Tương tự
tửu quán / tửu lượng / tửu tinh kế / tửu quả …
▸
Tương tự
tửu quán / tửu lượng / tửu tinh kế / tửu quả …
Dùng
tế tửu / tư mã tế tửu / giới tửu / ngự tửu …
▸
Dùng
tế tửu / tư mã tế tửu / giới tửu / ngự tửu …