goigoi

tử tuất

Danh từ
Tiền do chính phủ hoặc bảo hiểm trả cho gia đình sau khi một người qua đời.
Nhật 遺族年金
Anh survivor benefits
Hàn 유족 연금
Phát âm Bắc /tɨ̰˧˩˧ twət˧˥/ Trung /tɨ˧˩˨ twə̰k˩˧/ Nam /tɨ˨˩˦ twək˧˥/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Tiền do chính phủ hoặc bảo hiểm trả cho gia đình sau khi một người qua đời.

vi Gia đình anh ấy đã nhận được tiền tử tuất.

Nhật 遺族年金

彼の一家は遺族年金を受け取った。

Anh survivor benefits

His family has received the survivor benefits.

Hàn 유족 연금

그의 가족은 유족 연금을 받았다.

Cấu tạo
tử / tuất / 子戌
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
子戌
Ứng viên theo âm tiết
tử 子 tuất 戌(銊)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tử / tử đạo / tử lộ / tử số …
▸
Dùng
hoàng tử / sư tử / quân tử / thư điện tử …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.