tử trận
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Nhiều người lính đã dũng cảm tử trận để bảo vệ quê hương.
Nhật 戦死する
多くの兵士が祖国を守るために勇敢に戦死した。
Anh killed in action
Many soldiers were killed in action while protecting their homeland.
Hàn 전사하다
많은 병사가 조국을 지키려다 용감하게 전사했다.
Cấu tạo
tử / trận / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 死陣 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 死陣