tử nguỵ
Danh từ riêng
Tên riêng của hoa mẫu đơn màu tím.
Nhật
トゥグイ
Anh
Tử Nguỵ
Hàn
뚜귀
Phát âm
Bắc
/tɨ̰˧˩˧ ŋwḭʔ˨˩/
Trung
/tɨ˧˩˨ ŋwḭ˨˨/
Nam
/tɨ˨˩˦ ŋwi˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Tên riêng của hoa mẫu đơn màu tím. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêng
vi Tên "tử nguỵ" xuất hiện trong văn bản.
Nhật トゥグイ
「トゥグイ」という名前が文中に現れる。
Anh Tử Nguỵ
The name "Tử Nguỵ" appears in the text.
Hàn 뚜귀
문서에 '뚜귀'이라는 이름이 등장한다.
Cấu tạo
tử / nguỵ / 子偽
▸
Cấu tạo
tử / nguỵ / 子偽
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
子偽
Ứng viên theo âm tiết
tử
子
nguỵ
偽
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
hoàng tử / sư tử / quân tử / thư điện tử …
▸
Dùng
hoàng tử / sư tử / quân tử / thư điện tử …