tử đệ
Phát âm
Bắc
/tɨ̰˧˩˧ ɗḛʔ˨˩/
Trung
/tɨ˧˩˨ ɗḛ˨˨/
Nam
/tɨ˨˩˦ ɗe˨˩˨/
Nghe
unknown
tử đệ
younger generation
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
tử đệ
Từ ngữ văn chương chỉ chung những thành viên trẻ trong gia đình hoặc học trò.
vi Những bậc tiền bối luôn quan tâm đến việc giáo dục tử đệ.
Cấu tạo
tử / đệ / 子第
▸
Cấu tạo
tử / đệ / 子第
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
子第
Ứng viên theo âm tiết
tử
子
đệ
第
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
môn đệ
▸
Tương tự
môn đệ
Dùng
hoàng tử / sư tử / quân tử / thư điện tử …
▸
Dùng
hoàng tử / sư tử / quân tử / thư điện tử …