từ khi
Phát âm
Bắc
/tɨ̤˨˩ xi˧˧/
Trung
/tɨ˧˧ kʰi˧˥/
Nam
/tɨ˨˩ kʰi˧˧/
Trạng từ
từ khi
since
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
từ khi
Thời gian & lịch
Kể từ một thời điểm cụ thể trong quá khứ cho đến hiện tại hoặc một lúc sau đó.
vi Tôi đã không gặp anh ấy từ khi tốt nghiệp đại học.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
詞欺
Ứng viên theo âm tiết
từ
詞
khi
欺
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.