từ khi
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tôi đã không gặp anh ấy từ khi tốt nghiệp đại học.
Nhật ~以来
大学を卒業して以来、彼に会っていない。
Anh since
I haven't met him since graduating from university.
Hàn ~이래
대학을 졸업한 이래로 그를 만나지 못했다.
Cấu tạo
từ / khi / ghép từ từ + khi …
▸
Nguồn gốcghép từ từ + khi