từ biệt
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nói lời tạm biệt với ai đó hoặc rời xa nhau sau khi dành thời gian bên nhau một cách chính thức.
vi Anh ấy nói lời từ biệt với gia đình để đi xa.
Cấu tạo
từ / biệt / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 辭別 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 辭別