tợp
Động từ
Thực hiện hành động cắn nhanh hoặc nuốt một lượng lớn chất lỏng hoặc thức ăn một cách đột ngột.
Nhật
がぶ飲みする
Anh
to snap; to gulp
Hàn
꿀꺽 마시다
Phát âm
Bắc
/tə̰ːʔp˨˩/
Trung
/tə̰ːp˨˨/
Nam
/təːp˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Thực hiện hành động cắn nhanh hoặc nuốt một lượng lớn chất lỏng hoặc thức ăn một cách đột ngột. Hành động cơ bản
vi Anh ấy tợp một ngụm nước lớn.
Nhật がぶ飲みする
彼は水を一気にがぶ飲みした。
Anh to snap; to gulp
He took a large gulp of water.
Hàn 꿀꺽 마시다
그는 물을 꿀꺽 마셨다.
Tương tự
tọp / tớp / tóp / tốp
▸
Tương tự
tọp / tớp / tóp / tốp