tổng giám mục
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Vị tổng giám mục vừa kết thúc chuyến thăm giáo phận.
Nhật 大司教
大司教は教区の訪問を終えたばかりだ。
Anh archbishop
The archbishop has just finished visiting the diocese.
Hàn 대주교
대주교는 교구 방문을 막 마쳤다.
Cấu tạo
tổng / giám mục / ghép từ tổng + giám mục …
▸
Nguồn gốcghép từ tổng + giám mục