tốt duyên
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy thật tốt duyên khi tìm được một người vợ tuyệt vời.
Nhật 恋愛に恵まれた
彼は素晴らしい妻を見つけるなんて、本当に恋愛運が良い。
Anh lucky in love
He is really lucky in love to have found a wonderful wife.
Hàn 연애운이 좋은
그는 훌륭한 아내를 찾은 것을 보니 정말 연애운이 좋다.