goigoi

tối tân

Tính từ
Rất hiện đại và sử dụng những công nghệ mới nhất có sẵn hiện nay.
Nhật 最先端の
Anh state of the art
Hàn 최첨단의
Phát âm Bắc /toj˧˥ tən˧˧/ Trung /to̰j˩˧ təŋ˧˥/ Nam /toj˧˥ təŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Rất hiện đại và sử dụng những công nghệ mới nhất có sẵn hiện nay. Tính chất & trạng tháiChủ đề

vi Bệnh viện được trang bị các thiết bị y tế tối tân nhất hiện nay.

Nhật 最先端の

病院には最先端の医療機器が備わっている。

Anh state of the art

The hospital is equipped with the most state-of-the-art medical devices available today.

Hàn 최첨단의

병원에는 최첨단 의료 기기들이 갖춰져 있다.

Cấu tạo
tối / tân / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 最新 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 最新

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
最新
Ứng viên theo âm tiết
tối 最 tân 新(辛 / 賓)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
tồi tàn / lỗi thời / lạc hậu / cổ lỗ sĩ …
▸
Dùng
buổi tối / bóng tối / ăn tối / tối tăm …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.