tịch mịch
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ngôi chùa nằm ở một nơi tịch mịch trên núi.
Nhật 寂寞とした
その寺は山の寂寞とした場所にある。
Anh solitary and silent
The temple is located in a solitary place on the mountain.
Hàn 적막한
그 사찰은 산속의 적막한 곳에 자리하고 있다.
Cấu tạo
tịch / mịch / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 寂寞 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 寂寞