goigoi

tịch mịch

Tính từ
Đặc trưng bởi việc hoàn toàn đơn độc hoặc có một bầu không khí rất yên tĩnh và thanh bình.
Nhật 寂寞とした
Anh solitary and silent
Hàn 적막한
Phát âm Bắc /tḭ̈ʔk˨˩ mḭ̈ʔk˨˩/ Trung /tḭ̈t˨˨ mḭ̈t˨˨/ Nam /tɨt˨˩˨ mɨt˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Đặc trưng bởi việc hoàn toàn đơn độc hoặc có một bầu không khí rất yên tĩnh và thanh bình.

vi Ngôi chùa nằm ở một nơi tịch mịch trên núi.

Nhật 寂寞とした

その寺は山の寂寞とした場所にある。

Anh solitary and silent

The temple is located in a solitary place on the mountain.

Hàn 적막한

그 사찰은 산속의 적막한 곳에 자리하고 있다.

Cấu tạo
tịch / mịch / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 寂寞 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 寂寞

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
寂寞
Ứng viên theo âm tiết
tịch 寂(夕 / 汐) mịch 寞
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
lặng lẽ / thầm lặng / câm như hến / im ỉm …
▸
Dùng
chủ tịch / quốc tịch / thư tịch / nhập tịch …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.