tỉ phú
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
tỉ phú
billionaire
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
tỉ phú
Diễn ngôn & logic
Một người sở hữu khối tài sản có giá trị từ một tỉ đơn vị tiền tệ trở lên.
vi Ông ấy là một tỉ phú nổi tiếng.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
秭富
Ứng viên theo âm tiết
tỉ
比(璽)
phú
富(賦)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.