goigoi

tằm tơ

Danh từ
Việc nuôi tằm để sản xuất tơ và các sản phẩm từ tơ tằm truyền thống.
Nhật 養蚕
Anh sericulture
Hàn 양잠
Phát âm Bắc /ta̤m˨˩ təː˧˧/ Trung /tam˧˧ təː˧˥/ Nam /tam˨˩ təː˧˧/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Việc nuôi tằm để sản xuất tơ và các sản phẩm từ tơ tằm truyền thống. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Nghề tằm tơ đã có từ rất lâu đời.

Nhật 養蚕

養蚕業は非常に古い歴史がある。

Anh sericulture

Sericulture has existed for a long time.

Hàn 양잠

양잠업은 매우 오랜 역사가 있다.

Cấu tạo
tằm / tơ / 蚕絲
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
蚕絲
Ứng viên theo âm tiết
tằm 蚕(蠶 / 蟳) tơ 絲
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tằm / mô tơ / ni tơ / a ma tơ …
▸
Dùng
tơ tằm / dâu tằm / con tằm / tơ tưởng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.