tận tâm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô giáo luôn tận tâm với các học sinh trong lớp của mình.
Nhật 献身的な
先生はいつも生徒たちに献身的だ。
Anh devoted; wholehearted
The teacher is always devoted to the students in her class.
Hàn 헌신적인
선생님은 항상 학생들에게 헌신적이다.
Cấu tạo
tận / tâm / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 盡心 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 盡心