tẩy chay
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Người tiêu dùng quyết định tẩy chay sản phẩm kém chất lượng.
Nhật ボイコットする
消費者は粗悪品のボイコットを決めた。
Anh boycott
Consumers decided to boycott poor quality products.
Hàn 불매하다
소비자들은 저품질 제품을 불매하기로 결정했다.
Cấu tạo
tẩy / chay / mượn từ tiếng Quảng Đông …
▸
Nguồn gốcmượn từ tiếng Quảng Đông