tấy
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Người dân ở khu vực này thường gọi con rái cá là con tấy.
Nhật 水獺(方言)
この地域の人々はカワウソを「tấy」と呼ぶ。
Anh otter dialect form
People in this region often use the term "tấy" to refer to an otter.
Hàn 수달(방언)
이 지역 사람들은 흔히 수달을 'tấy'라고 부른다.