tấn tài
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bác của tôi đã chuyển đến làm việc tại Tấn Tài từ năm ngoái.
Nhật タンタイ
私のおじは去年からタンタイに移って働いている。
Anh Tấn Tài
My uncle moved to work in Tấn Tài last year.
Hàn 딴따이
우리 삼촌은 작년부터 딴따이로 옮겨 일하고 있다.