tả dực
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Vị tướng quân giữ chức tả dực trong quân đội.
Nhật 左翼指揮官
その将軍は軍の左翼将の職を務めた。
Anh left wing
The general held the position of left wing commander in the army.
Hàn 좌익 지휘관
그 장군은 군대의 좌익장 직을 맡았다.