tư pháp
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chúng ta cần cải cách hệ thống tư pháp.
Nhật 司法の
司法制度を改革する必要がある。
Anh judicial
We need to reform the judicial system.
Hàn 사법의
사법 체계를 개혁할 필요가 있다.
Cấu tạo
tư / pháp / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 司法 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 司法