tư bản chủ nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Tính từ
vi Đây là một quốc gia phát triển theo định hướng tư bản chủ nghĩa.
Nhật 資本主義の
ここは資本主義の方向性に従う先進国である。
Anh capitalist
This is a developed country that follows a capitalist orientation.
Hàn 자본주의의
이곳은 자본주의 지향을 따르는 선진국이다.
Danh từ
vi Sự phát triển của tư bản chủ nghĩa đã làm thay đổi nền kinh tế thế giới.
Nhật 資本主義
資本主義の発展が世界経済を変化させた。
Anh capitalism
The development of capitalism has changed the global economy.
Hàn 자본주의
자본주의의 발전은 세계 경제를 변화시켰다.