tườu
Danh từ
Một loài động vật thuộc bộ linh trưởng thường sống trên cây và có đuôi.
Cách dùng
miệt thị
Nhật
猿
Anh
monkey
Hàn
원숭이
Phát âm
Bắc
/tiə̤w˨˩/
Trung
/tɨəw˧˧/
Nam
/tɨəw˨˩/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loài động vật thuộc bộ linh trưởng thường sống trên cây và có đuôi.
Cách dùng
miệt thị
vi Bầy tườu đang hái trái cây trên cây cao.
Nhật 猿
猿の群れが木の上で果物を採っている。
Anh monkey
The monkeys are picking fruit from the tall trees.
Hàn 원숭이
원숭이 무리가 나무 위에서 과일을 따고 있다.
Cấu tạo
𠯾
▸
Cấu tạo
𠯾
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠯾
Ứng viên theo âm tiết
tườu
𠯾
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.