tăng tốc
Phát âm
Bắc
/taŋ˧˧ təwk˧˥/
Trung
/taŋ˧˥ tə̰wk˩˧/
Nam
/taŋ˧˧ təwk˧˥/
1 senses
2 Thành tố
Động từ
tăng tốc
to accelerate
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
tăng tốc
Giao thông
Làm tăng tốc độ của một phương tiện, một vật thể hoặc một quá trình trong một khoảng thời gian.
vi Chiếc xe đang tăng tốc để vượt qua đoạn dốc.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
增速
Ứng viên theo âm tiết
tăng
增
tốc
速(蹜)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.