tùng cúc trúc mai
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một nhóm bốn loài cây biểu tượng trong nghệ thuật Đông Á đại diện cho các mùa và đức tính.
vi Bức tranh thêu hình tùng cúc trúc mai trông thật tinh xảo.
Cấu tạo
tùng cúc / trúc mai / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 松菊竹 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 松菊竹