tôn-xtôi
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Hồi du học, chị gái tôi có một người bạn Nga mang họ Tôn-xtôi.
Nhật トルストイ
留学していた頃、姉にはトルストイという姓のロシア人の友人がいた。
Anh Tolstoy
When she was studying abroad, my older sister had a Russian friend with the surname Tolstoy.
Hàn 톨스토이
유학 시절 언니에게는 톨스토이라는 성을 가진 러시아인 친구가 있었다.
Cấu tạo
mượn từ tiếng Nga
▸
Nguồn gốcmượn từ tiếng Nga