tôn trí
Phát âm
Bắc
/ton˧˧ ʨi˧˥/
Trung
/toŋ˧˥ tʂḭ˩˧/
Nam
/toŋ˧˧ tʂi˧˥/
Động từ
tôn trí
enshrine
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
tôn trí
Văn hóa & tên riêng
Đặt một vật linh thiêng hoặc tượng thờ vào nơi trang trọng để thờ phụng.
vi Họ tôn trí bức tượng trong ngôi đền mới.
Cấu tạo
tôn / trí / 尊置
▸
Cấu tạo
tôn / trí / 尊置
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
尊置
Ứng viên theo âm tiết
tôn
尊(孫)
trí
置
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
hứng trí / phối trí / chia trí / khai trí …
▸
Tương tự
hứng trí / phối trí / chia trí / khai trí …
Dùng
tôn trọng / an tôn / tôn nữ / tôn chỉ …
▸
Dùng
tôn trọng / an tôn / tôn nữ / tôn chỉ …