tít mù xanh
Phát âm
Bắc
/tit˧˥ mṳ˨˩ sajŋ˧˧/
Trung
/tḭt˩˧ mu˧˧ san˧˥/
Nam
/tɨt˧˥ mu˨˩ san˧˧/
1 senses
2 Thành tố
unknown
tít mù xanh
far off blue
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
unknown
tít mù xanh
Diễn ngôn & logic
Mô tả một vị trí ở rất xa đến mức mọi thứ chỉ hiện ra như một vệt màu xanh mờ ảo.
vi Đường chân trời hiện ra tít mù xanh ở phía xa.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𨙌眓撑
Ứng viên theo âm tiết
tít
𨙌
mù
眓(𥊦 / 𩂟 / 𩇅)
xanh
撑
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.