tía lia
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô ấy nói tía lia về những dự định tương lai của mình.
Nhật 非常に速く
彼女は自分の将来の計画について非常に速く話した。
Anh very quickly
She spoke very quickly about her future plans.
Hàn 매우 빠르게
그녀는 자신의 미래 계획에 대해 매우 빠르게 이야기했다.