tí xíu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Có một con kiến tí xíu đang bò trên bàn.
Nhật とても小さい
テーブルの上にとても小さい蟻がいる。
Anh tiny
There is a tiny ant crawling on the table.
Hàn 아주 작은
식탁 위에 아주 작은 개미가 있다.
Cấu tạo
tí / xíu / ghép từ tí + xíu …
▸
Nguồn gốcghép từ tí + xíu