tí xíu
Phát âm
Bắc
/ti˧˥ siw˧˥/
Trung
/tḭ˩˧ sḭw˩˧/
Nam
/ti˧˥ siw˧˥/
1 senses
2 Thành tố
Tính từ
tí xíu
tiny
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Tính từ
tí xíu
Tính chất & trạng thái
Tí xíu là một từ dùng để mô tả kích thước hoặc số lượng vô cùng nhỏ bé và không đáng kể.
vi Có một con kiến tí xíu đang bò trên bàn.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
子𡭰
Ứng viên theo âm tiết
tí
子
xíu
𡭰(𡮜)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.