goigoi

tình một đêm

Danh từ
Tình một đêm là mối quan hệ tình cảm hoặc quan hệ tình dục chỉ diễn ra trong một khoảng thời gian ngắn.
Nhật 一夜限りの関係
Anh one-night stand
Hàn 원나잇 스탠드
Nghe
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Tình một đêm là mối quan hệ tình cảm hoặc quan hệ tình dục chỉ diễn ra trong một khoảng thời gian ngắn. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Họ đã có một cuộc tình một đêm.

Nhật 一夜限りの関係

彼らは一夜限りの関係を持った。

Anh one-night stand

They had a one-night stand.

Hàn 원나잇 스탠드

그들은 원나잇 스탠드를 가졌다.

Cấu tạo
tình / ghép từ tình + một + đêm / 情没𡖵
▸

Nguồn gốcghép từ tình + một + đêm

Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
情没𡖵
Ứng viên theo âm tiết
tình 情 một 没 đêm 𡖵(𣈔 / 𣈘 / 𣎀)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tình yêu / tình / tình bạn / tình nguyện …
▸
Dùng
tình cảm / biểu tình / nhân tình / cảm tình
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.