tì hưu
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
tì hưu
pixiu
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
tì hưu
Diễn ngôn & logic
Một loài linh vật huyền thoại trong văn hóa Á Đông mang lại tài lộc.
vi Nhiều người đặt tượng tì hưu trong nhà để cầu may mắn.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
貔貅
Ứng viên theo âm tiết
tì
脾(婢 / 琵 / 疪)
hưu
休
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.