tê tê
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Con tê tê thường cuộn tròn cơ thể để tự vệ.
Nhật センザンコウ
センザンコウは防御のために体を丸めることが多い。
Anh pangolin
The pangolin often curls its body into a ball for defense.
Hàn 천산갑
천산갑은 방어를 위해 몸을 둥글게 마는 경우가 많다.
Cấu tạo
tê / tê / từ thuần Việt (từ tiếng Việt nguyên thủy) …
▸
Nguồn gốctừ thuần Việt (từ tiếng Việt nguyên thủy)