tây tây
Tính từ
Cảm thấy hơi bực bội hoặc không có trạng thái cảm xúc tốt trong một khoảng thời gian nào đó.
Nhật
機嫌が悪い
Anh
in a bad mood
Hàn
기분이 안 좋은
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Cảm thấy hơi bực bội hoặc không có trạng thái cảm xúc tốt trong một khoảng thời gian nào đó.
vi Hôm nay tâm trạng của tôi hơi tây tây.
Nhật 機嫌が悪い
今日、私は少し機嫌が悪いです。
Anh in a bad mood
I am in a bad mood today.
Hàn 기분이 안 좋은
오늘 기분이 좀 안 좋습니다.
Cấu tạo
tây / tây / 恓恓
▸
Cấu tạo
tây / tây / 恓恓
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
恓恓
Ứng viên theo âm tiết
tây
西
tây
西
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
khoai tây / phương tây / hành tây / sơn tây
▸
Dùng
khoai tây / phương tây / hành tây / sơn tây