tây nguỵ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tuần trước, anh trai tôi đã mua một cuốn sách về triều đại Tây Nguỵ.
Nhật 西魏
先週、私の兄は西魏王朝についての本を買った。
Anh Western Wei
Last week, my older brother bought a book about the Western Wei dynasty.
Hàn 서위
지난주에 우리 형은 서위 왕조에 관한 책을 샀다.
Cấu tạo
tây / nguỵ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 西魏 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 西魏