tân quang
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bố tôi đã mở một hiệu sách nhỏ ở Tân Quang vào tháng trước.
Nhật タンクアン
私の父は先月、タンクアンに小さな書店を開いた。
Anh Tân Quang
My father opened a small bookstore in Tân Quang last month.
Hàn 떤꽝
우리 아버지는 지난달에 떤꽝에 작은 서점을 열었다.