goigoi

tân quang

Danh từ riêng
Một phường thuộc thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
Nhật タンクアン
Anh Tân Quang
Hàn 떤꽝
Phát âm Bắc /tən˧˧ kwaːŋ˧˧/ Trung /təŋ˧˥ kwaːŋ˧˥/ Nam /təŋ˧˧ waːŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Một phường thuộc thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Bố tôi đã mở một hiệu sách nhỏ ở Tân Quang vào tháng trước.

Nhật タンクアン

私の父は先月、タンクアンに小さな書店を開いた。

Anh Tân Quang

My father opened a small bookstore in Tân Quang last month.

Hàn 떤꽝

우리 아버지는 지난달에 떤꽝에 작은 서점을 열었다.

Cấu tạo
tân / quang / 新光
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
新光
Ứng viên theo âm tiết
tân 新(辛 / 賓) quang 光
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tán quang
▸
Dùng
tiếp tân / tân đường thư / tân bắc / tân ngữ …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.