tâm cơ
Danh từ
Những toan tính hoặc mưu mẹo được sắp đặt kỹ lưỡng trong lòng để đạt được một mục đích riêng nào đó.
Nhật
策略
Anh
scheming
Hàn
계략
Phát âm
Bắc
/təm˧˧ kəː˧˧/
Trung
/təm˧˥ kəː˧˥/
Nam
/təm˧˧ kəː˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Những toan tính hoặc mưu mẹo được sắp đặt kỹ lưỡng trong lòng để đạt được một mục đích riêng nào đó. Văn hóa & tên riêng
vi Đừng dùng tâm cơ để hãm hại người khác.
Nhật 策略
人を陥れるための策略を弄してはいけない。
Anh scheming
Don't use scheming to harm others.
Hàn 계략
남을 해치려는 계략을 부리지 마라.
Cấu tạo
tâm / cơ / 心機
▸
Cấu tạo
tâm / cơ / 心機
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
心機
Ứng viên theo âm tiết
tâm
心
cơ
機
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tâm / tâm phúc / tâm động / tâm thành …
▸
Tương tự
tâm / tâm phúc / tâm động / tâm thành …
Dùng
trung tâm / tâm trí / tâm thần / quan tâm …
▸
Dùng
trung tâm / tâm trí / tâm thần / quan tâm …