tác uy tác phúc
unknown
Sử dụng quyền hạn của mình để ban ơn hoặc trừng phạt một cách tùy tiện.
Nhật
専横する
Anh
to act high-handedly
Hàn
전횡하다
Phát âm
Bắc
/taːk˧˥ wi˧˧ taːk˧˥ fuk˧˥/
Trung
/ta̰ːk˩˧ wi˧˥ ta̰ːk˩˧ fṵk˩˧/
Nam
/taːk˧˥ wi˧˧ taːk˧˥ fuk˧˥/
1 nghĩa
3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Sử dụng quyền hạn của mình để ban ơn hoặc trừng phạt một cách tùy tiện.
vi Ông ta cậy quyền thế để tác uy tác phúc.
Nhật 専横する
彼は権力を頼りに専横している。
Anh to act high-handedly
He relies on his power to act high-handedly.
Hàn 전횡하다
그는 권력을 믿고 전횡을 일삼는다.
Cấu tạo
tác / uy / tác phúc …
▸
Cấu tạo
tác / uy / tác phúc …
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
作威作福
Ứng viên theo âm tiết
tác
作
uy
威
tác
作
phúc
福
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tâm phúc / tác phúc / ngũ phúc / cầu phúc …
▸
Tương tự
tâm phúc / tác phúc / ngũ phúc / cầu phúc …
Dùng
tác động / tác giả / canh tác / tác dụng …
▸
Dùng
tác động / tác giả / canh tác / tác dụng …