tác phong
Phát âm
Bắc
/taːk˧˥ fawŋ˧˧/
Trung
/ta̰ːk˩˧ fawŋ˧˥/
Nam
/taːk˧˥ fawŋ˧˧/
Danh từ
tác phong
style
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
tác phong
Diễn ngôn & logic
Cách thức làm việc hoặc thái độ ứng xử riêng biệt của một cá nhân trong cuộc sống.
vi Anh ấy có tác phong làm việc rất chuyên nghiệp.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
作風
Ứng viên theo âm tiết
tác
作
phong
風(封 / 丰 / 瘋 / 楓)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.