tá
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mẹ tôi vừa mua một tá trứng gà ở chợ để chuẩn bị cho bữa tối.
Nhật 1ダース
母は夕食の準備のため、市場で卵を一ダース買ったばかりです。
Anh dozen
My mother just bought a dozen eggs at the market to prepare for dinner.
Hàn 1다스
어머니는 저녁 준비를 위해 시장에서 달걀 한 다스를 방금 사셨습니다.