tàu thuyền
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tên gọi chung cho các phương tiện giao thông di chuyển trên mặt nước để chở người và hàng.
vi Nhiều tàu thuyền đang neo đậu ở bến cảng.
Cấu tạo
tàu / thuyền / ghép từ tàu + thuyền …
▸
Nguồn gốcghép từ tàu + thuyền