tàu bay
Phát âm
Bắc
/ta̤w˨˩ ɓaj˧˧/
Trung
/taw˧˧ ɓaj˧˥/
Nam
/taw˨˩ ɓaj˧˧/
Danh từ
tàu bay
aircraft; airplane
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
tàu bay
Diễn ngôn & logic
Một loại phương tiện có khả năng bay lượn trên không trung để vận chuyển.
vi Chiếc tàu bay đang hạ cánh an toàn xuống phi trường.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
艚蜚
Ứng viên theo âm tiết
tàu
艚
bay
蜚(𠎩 / 𠖤 / 𢒎 / 𨅥)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.