tài mậu
Danh từ
Lĩnh vực gồm tài chính và hoạt động mậu dịch.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
finance trade
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Lĩnh vực gồm tài chính và hoạt động mậu dịch. Công việc & tiền bạc
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
finance trade
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
tài / mậu / 才戊
▸
Cấu tạo
tài / mậu / 才戊
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
才戊
Ứng viên theo âm tiết
tài
才
mậu
戊
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
biên mậu
▸
Tương tự
biên mậu
Dùng
tài năng / thiên tài / tài chính / tài liệu …
▸
Dùng
tài năng / thiên tài / tài chính / tài liệu …