tài mà
Danh từ
Một loại chế phẩm khô từ cây cần sa được dùng làm thuốc hoặc dược phẩm.
Nhật
マリファナ
Anh
marijuana
Hàn
마리화나
Phát âm
Bắc
/ta̤ːj˨˩ ma̤ː˨˩/
Trung
/taːj˧˧ maː˧˧/
Nam
/taːj˨˩ maː˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loại chế phẩm khô từ cây cần sa được dùng làm thuốc hoặc dược phẩm. Diễn ngôn & logic
vi Việc sử dụng tài mà là trái pháp luật ở nhiều nơi.
Nhật マリファナ
大麻の使用は多くの場所で違法である。
Anh marijuana
Using marijuana is illegal in many places.
Hàn 마리화나
대마 사용은 많은 곳에서 불법이다.
Cấu tạo
tài / mà / 才𣻕
▸
Cấu tạo
tài / mà / 才𣻕
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
才𣻕
Ứng viên theo âm tiết
tài
才
mà
𣻕(𦓡)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tài sản / tài xế / tài / tài trợ …
▸
Tương tự
tài sản / tài xế / tài / tài trợ …
Dùng
tài năng / thiên tài / tài chính / tài liệu …
▸
Dùng
tài năng / thiên tài / tài chính / tài liệu …