goigoi

suy tim

Danh từ
Tình trạng bệnh lý khi tim không còn khả năng bơm đủ máu để cung cấp cho cơ thể.
Nhật 心不全
Anh heart failure
Hàn 심부전
Phát âm Bắc /swi˧˧ tim˧˧/ Trung /ʂwi˧˥ tim˧˥/ Nam /ʂwi˧˧ tim˧˧/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Tình trạng bệnh lý khi tim không còn khả năng bơm đủ máu để cung cấp cho cơ thể. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Bệnh suy tim làm cho người bệnh thường xuyên cảm thấy mệt mỏi.

Nhật 心不全

心不全を患う患者は疲れやすくなる。

Anh heart failure

Heart failure makes the patient often feel tired.

Hàn 심부전

심부전을 앓는 환자는 쉽게 피로해진다.

Cấu tạo
suy / tim / 推𢙭
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
推𢙭
Ứng viên theo âm tiết
suy 推(衰) tim 𢙭(𥿂 / 𦙦)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
suy / suy nghiệm / suy sụp / suy lí gián tiếp …
▸
Dùng
suy nghĩ / suy giảm / suy tính / suy lí …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.