goigoi

suông tình

unknown
Một mối quan hệ tình cảm thuần túy về mặt tinh thần hoặc tâm hồn mà không có yếu tố xác thịt.
Nhật プラトニックラブ
Anh platonic love
Hàn 플라토닉 러브
Phát âm Bắc /suəŋ˧˧ tï̤ŋ˨˩/ Trung /ʂuəŋ˧˥ tïn˧˧/ Nam /ʂuəŋ˧˧ tɨn˨˩/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 unknown
Một mối quan hệ tình cảm thuần túy về mặt tinh thần hoặc tâm hồn mà không có yếu tố xác thịt.

vi Giữa hai người họ chỉ tồn tại một mối quan hệ suông tình cao đẹp và trong sáng.

Nhật プラトニックラブ

二人の間には、美しく純粋なプラトニックラブだけが存在する。

Anh platonic love

Between the two of them, there is only a beautiful and pure platonic love.

Hàn 플라토닉 러브

두 사람 사이에는 아름답고 순수한 플라토닉 러브만 존재한다.

Cấu tạo
suông / tình / 𥺽情
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥺽情
Ứng viên theo âm tiết
suông 𥺽 tình 情
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
suông
▸
Dùng
nói suông / tình yêu / tình cảm / biểu tình …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.