sinh sôi
Phát âm
Bắc
/sïŋ˧˧ soj˧˧/
Trung
/ʂïn˧˥ ʂoj˧˥/
Nam
/ʂɨn˧˧ ʂoj˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Động từ
sinh sôi
proliferate
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
sinh sôi
Hành động cơ bản
Quá trình nảy nở và phát triển nhanh về số lượng của các loài sinh vật.
vi Các loài chim sinh sôi rất nhanh trong mùa xuân.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
生炊
Ứng viên theo âm tiết
sinh
生
sôi
炊
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.