siểm
Động từ
siểm
sycophantize
1 nghĩa
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
siểm
Hành động cơ bản
Hành động nịnh bợ người này bằng cách hạ thấp người khác.
vi Hắn ta cố gắng siểm nịnh để lấy lòng cấp trên.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
諂
Ứng viên theo âm tiết
siểm
諂
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.